bargain

/'bɑ:gin/
danh từ
  1. sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán
    • to make a bargain with somebody
      mặc cả với ai
  2. món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán)
    • that was a bargain indeed!
      món ấy bở thật đấy!
    • a good bargain
      nón hời
    • a bad bargain
      món hớ

Idioms

  • to be off (with) one's bargain
    huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán
  • to bind a bargain
    (xem) bind
  • to buy at a bargain
    mua được giá hời
  • to close (conclude, strike, settle) a bargain
    ngả giá, thoả thuận, giao kèo mua bán
  • to drive a hard bargain
    mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi
  • into the bargain
    thêm vào đó, hơn nữa, vả lại
  • wet (Dutch) bargain
    cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
động từ
  1. mặc cả, thương lượng, mua bán
    • to bargain with somebody for something
      thương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái

Idioms

  • to bargain away
    bán giá hạ, bán lỗ
  • to bargain for
    mong đợi, chờ đón; tính trước
danh từ
  1. sự bán hạ giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bargain"

bargain
She found a real bargain on a colorful scarf at the market.