batwing

Học thuật
Thân thiện
batwing

A black dress with dramatic batwing sleeves hangs on a wooden hanger.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình dạng giống như cánh dơi: Dùng để mô tả hình dáng của một vật, đặc biệt tay áo quần áo, rộngphần nách thon dần về phía cổ tay, giống như hình dáng cánh của con dơi.
  2. Danh từ:

    • Cánh cửa đôi mở hai phía: Một loại cửa gồm hai cánh, thường được treo trên bản lề phía trên, có thể đẩy mở ra hai phía, thường thấylối vào các quán bar hoặc phòng lớn theo phong cách miền Tây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She prefers sweaters with a batwing design because they are comfortable and stylish. ( ấy thích những chiếc áo len kiểu dáng cánh dơi chúng thoải mái thời trang.)
    • The batwing silhouette of the dress creates a dramatic effect. (Đường cắt hình cánh dơi của chiếc váy tạo nên hiệu ứng ấn tượng.)
  • Danh từ:

    • The cowboy pushed through the batwing doors of the saloon. (Tay cao bồi đẩy qua cánh cửa đôi mở hai phía của quán rượu.)
    • The old tavern still has its original batwing doors. (Quán rượu vẫn còn giữ những cánh cửa đôi mở hai phía nguyên bản của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thời trang, "batwing sleeve" (tay áo cánh dơi) một thuật ngữ chuyên môn chỉ một kiểu cắt may cụ thể, thường gắn liền với phong cách thập niên 1980 hoặc các thiết kế avant-garde.
  • Trong kiến trúc thiết kế nội thất, "batwing door" thường được sử dụng để tạo cảm giác cổ điển, hoang dã hoặc theo chủ đề miền Tây.
Biến thể từ gần giống
  • Batwing sleeve (danh từ): tay áo cánh dơi (một cụm danh từ cố định).
  • Saloon doors (danh từ): cửa quán rượu (từ đồng nghĩa gần cho nghĩa danh từ).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Dolman-sleeved ( tay áo dolman - một kiểu tương tự), winged ( cánh).
  • Danh từ: Swinging doors (cửa đung đưa), double-action doors (cửa mở hai chiều).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "batwing".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "batwing".

batwing

A black dress with dramatic batwing sleeves hangs on a wooden hanger.

Adjective
  1. hình dạng giống như cánh dơi
    • a dress with batwing sleeves
      một chiếc váy tay áo cánh dơi
Noun
  1. một cánh của cửa tự động mở ra hai phía ( dụ nhưlối vào một phòng khách lớn)