beater

/'bi:tə/
danh từ
  1. người đánh, người đập
  2. que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
    • a carpet beater
      gậy đập thảm
    • an egg beater
      que đánh trứng
  3. (săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn)
  4. (nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "beater"

beater
A hunter uses a beater to flush birds from the tall grass.