bitter

/'bitə/
tính từ & phó từ
  1. đắng
  2. cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết
    • bitter disappointment
      sự thất vọng cay đắng
    • bitter tears
      những giọt nước mắt đau khổ
  3. chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt
    • bitter sarcasm
      lời chế nhạo chua cay
    • bitter remark
      lời phê bình gay gắt
    • bitter fighting
      sự đánh nhau ác liệt
  4. rét buốt (thời tiết, gió...)
    • bitter wind
      gió rét buốt

Idioms

  • bitter as gall (worm wood, aloes)
    đắng như mật, đắng như bồ bòn
  • a bitter pill to swallow
    viên thuốc đắng phải uống
  • to the bitte rend
    cho đến cùng
danh từ
  1. vị đắng
  2. nỗi đắng cay
    • the bitters of life
      những nỗi đắng cay của cuộc đời
    • to take the bitter with the sweet
      phải chịu những nỗi đắng cay cùng với những sự ngọt bùi ở đời
  3. (sinh vật học) rượu bia đắng ((cũng) bitter beer) rượu thuốc apxin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bitter
The child made a bitter face after tasting the dark green vegetable.