butter

/'bʌtə/
Học thuật
Thân thiện
butter

A child spreads butter on a slice of warm toast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • : Một chất béo thực phẩm mềm, màu vàng nhạt, được làm bằng cách đánh sữa hoặc kem, dùng để phết lên bánh mì hoặc trong nấu ăn.
    • Lời nịnh hót, sự bợ đỡ: (Nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến) Lời nói ngọt ngào, tâng bốc nhằm lấy lòng ai đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Phết lên: Hành động trải một lớp lên bề mặt của thứ đó, thường bánh mì.
    • Nịnh nọt, bợ đỡ: (Nghĩa ẩn dụ, thường đi với 'up') Hành động dùng lời nói ngọt ngào để làm hài lòng hoặc thuyết phục ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I spread some butter on my toast. (Tôi phết một ít lên bánh mì nướng.)
    • This recipe requires 100 grams of butter. (Công thức này cần 100 gam .)
    • He is full of butter to get the promotion. (Hắn ta đầy những lời nịnh nọt để được thăng chức.)
  • Ngoại động từ:

    • Could you butter the bread for the sandwiches? (Bạn có thể phết lên bánh mì để làm bánh sandwich được không?)
    • She tried to butter up the teacher before asking for an extension. ( ấy cố gắng nịnh thầy giáo trước khi xin gia hạn bài tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to look as if butter wouldn't melt in one's mouth": Làm ra vẻ hiền lành, đoan trang, vô tội (trong khi thực chất có thể không phải vậy).

    • She looks so innocent, as if butter wouldn't melt in her mouth. ( ấy trông thật ngây thơ, làm ra vẻ hiền lành lắm.)
  • "to know which side one's bread is buttered (on)": Biết điều hoặc ai lợi cho mình; biết nương tựa vào đâu.

    • He won't criticize the boss; he knows which side his bread is buttered. (Anh ta sẽ không chỉ trích ông chủ đâu; anh ta biết ai người lợi cho mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Buttery (tính từ): vị, mùi, hoặc kết cấu giống .

    • The sauce has a rich, buttery flavor. (Nước sốt hương vị béo ngậy như .)
  • Buttercream (danh từ): Kem (một loại kem trang trí bánh).

  • Butter knife (danh từ): Dao phết .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thực phẩm): Margarine ( thực vật), spread (chất phết).
  • Động từ (nghĩa nịnh nọt): Flatter (tâng bốc), sweet-talk (nói ngọt), coax (dỗ dành).
Cụm động từ (Phrasal Verb) liên quan
  • Butter up: Nịnh nọt, tâng bốc ai đó để đạt được mục đích.
    • He's just buttering you up because he wants to borrow money. (Hắn ta chỉ đang nịnh cậu hắn muốn mượn tiền thôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Fine words butter no parsnips: Lời nói hay ho không giải quyết được việc thực tế; nói thì dễ, làm mới khó.
    • Promises are cheap. Fine words butter no parsnips. (Hứa hẹn thì dễ. Nói hay không bằng làm tốt.)
butter

A child spreads butter on a slice of warm toast.

danh từ
  1. lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện

Idioms

  • to look as if butter would not melt in one's mouth
    làm ra bộ đoan trang; màu mè
ngoại động từ
  1. phết vào; xào nấu với ; thêm vào
  2. bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up)

Idioms

  • fine words butter no parsnips
    (xem) word
  • to worf [on] which side one's bread buttered
    biết chỗ nào lợi cho mình; biết đứng về phía nào lợi cho mình