fuddle

/'fʌdl/
danh từ
  1. sự quá chén, sự say rượu
    • to be on the fuddle
      say
  2. sự hoang mang, sự bối rối
ngoại động từ
  1. làm say
    • in a fuddled state
      say rượu
  2. làm hoang mang, làm bối rối
nội động từ
  1. uống luý tuý, uống quá chén; say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fuddle"

fuddle
A sudden noise can fuddle a person's thoughts.