betray

/bi'trei/
ngoại động từ
  1. bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
    • to be betrayed to the enemy
      bị bội phản đem nộp cho địch
  2. phản bội; phụ bạc
    • to betray one's country
      phản bội đất nước
  3. tiết lộ, để lộ ra
    • to betray a secret
      lộ bí mật
    • to betray one's ignorance
      lòi dốt ra
    • to betray oneself
      để lộ chân tướng
  4. lừa dối; phụ (lòng tin)
  5. dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...)
    • to betray someone into errors
      dẫn ai đến chỗ sai lầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "betray"

Từ có nhắc đến "betray"

betray
The soldier refused to betray his comrades to the enemy.