alley

/'æli/
Học thuật
Thân thiện
alley

A child rolls a bowling ball down the alley toward the pins.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngõ, đường đi hẹp, lối đi: Một con đường hoặc lối đi hẹp, thường nằm giữa các tòa nhà hoặc bức tường.
    • Lối đi cây: Một con đường hoặc lối đi trong công viên hoặc khu vườn, thường được trồng cây hai bên.
    • Đường băng (trong môn bowling): Một làn đường dài, hẹp bằng phẳng trong một sân bowling, nơi người chơi lăn bóng về phía các pin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children played in the narrow alley behind the houses. (Bọn trẻ chơi trong con ngõ hẹp phía sau những ngôi nhà.)
    • We walked down a beautiful tree-lined alley in the park. (Chúng tôi đi bộ xuống một lối đi cây xanh đẹp đẽ trong công viên.)
    • He rolled the ball perfectly down the alley and got a strike. (Anh ấy lăn quả bóng hoàn hảo xuống đường băng đạt được một strike.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be up/down one's alley": (thành ngữ) phù hợp với sở thích, kỹ năng hoặc kiến thức của ai đó.
    • Graphic design is right up my alley. (Thiết kế đồ họa rất phù hợp với sở trường của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Alleyway (n): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa ngõ hẻm, lối đi hẹp.

    • The fire escape looked down into a dark alleyway. (Cầu thang thoát hiểm nhìn xuống một con hẻm tối.)
  • Blind alley (n): Ngõ cụt; (nghĩa bóng) một hướng đi hoặc phương pháp không dẫn đến kết quả.

    • That line of research turned out to be a blind alley. (Hướng nghiên cứu đó hóa ra một ngõ cụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Lane: Làn đường, lối đi nhỏ.
  • Passageway: Lối đi, hành lang.
  • Path: Lối mòn, đường đi.
Thành ngữ liên quan
  • Right up/down one's alley: Rất phù hợp với khả năng hoặc sở thích của ai (như đã giải thíchmục nâng cao).
alley

A child rolls a bowling ball down the alley toward the pins.

danh từ+ Cách viết khác : (alleyway)
  1. ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm
  2. lối đi cây, đường đi trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng)
  3. bãi đánh ki
danh từ
  1. hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally)