dressing

/'dresiɳ/
danh từ
  1. sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo
  2. sự băng bó; đồ băng bó
    • to change the dressing of a wound
      thay băng một vết thương
  3. (quân sự) sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng
  4. sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờđể trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng)
  5. sự sắm quần áo (cho một vở kịch)
  6. sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...)
  7. sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da
  8. sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa)
  9. sự xén, sự tỉa (cây)
  10. sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt...)
  11. sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón
  12. ((thường) + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập
    • to give someone a dressing down
      chỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dressing
She prepares a fresh salad dressing with olive oil and lemon juice.