bisquer

nội động từ
  1. (thân mật) bực mình; cái kỉnh
    • ça va le faire bisquer
      điều đó sẽ làm cho bực mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bisquer"

bisquer
Il a commencé à bisquer quand il a perdu son stylo préféré.