baiser

ngoại động từ
  1. hôn
    • Baiser la main
      hôn tay
  2. (thơ ca) vỗ
    • L'onde baise le rivage
      nước vỗ bờ
  3. (thông tục) ăn nằm với, ngủ với
  4. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) hiểu
    • baiser les pieds (la poussière des pieds) de quelqu'un
      khúm núm, quỵ lụy ai
    • baiser la terre
      lạy sát đất
danh từ giống đực
  1. cái hôn
    • Un baiser sur la joue
      cái hôn lên
    • baiser de Judas
      cái hôn của kẻ phản bội
    • baiser de paix
      cái hôn hòa giải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "baiser"

baiser
Une mère donne un baiser sur le front de son enfant avant de dormir.