bleeder

/'bli:də/
danh từ
  1. người trích máu
  2. (y học) người ưa chảy máu (chảy nhiều máu chỉ bị một vết thương nhỏ)
  3. lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bleeder
A young bleeder carefully applies a bandage to a small cut on his finger.