boîte

danh từ giống cái
  1. hộp
    • Boîte à couleurs
      hộp màu
    • Boîte crânienne
      (giải phẫu) hộp sọ
    • Boîte de vitesses
      (kỹ thuật) hộp số
    • Manger une boîte de dragées
      ăn một hộp kẹo trứng chim
  2. (thông tục, (nghĩa xấu)) nhà; nơi làm việc (tồi tàn)
    • Cette agence est une sale boîte
      cái hãng đómột nơi làm iệc tồi tàn
  3. (tiếng lóng; biệt ngữ) nhà giam, nhà tù
    • On l'a fourré à la boîte
      người ta đã tống vào nhà giam
  4. (tiếng lóng; biệt ngữ) trường trung học
  5. (đường sắt) lòng đường (giữa hai tà vẹt)
    • boîte à idées
      thùng thư góp ý
    • boîte à malice
      (nghĩa bóng) kho mưu mô, kho âm mưu
    • boîte à sable
      (quân sự) sa bàn
    • boîte aux lettres
      hòm thư
    • boîte de nuit
      hộp đêm
    • fermer sa boîte
      (thông tục) câm miệng
    • mettre en boîte
      (thân mật) chế giễu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "boîte"

boîte
Une boîte de crayons de couleur est posée sur la table.