boîte

Học thuật
Thân thiện
boîte

Une boîte de crayons de couleur est posée sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái hộp: Vật chứa đựng, thường hình khối, làm bằng giấy cứng, kim loại, nhựa, v.v., dùng để đựng đồ vật.
    • (Thông tục, thường mang nghĩa xấu) Nơi, chỗ, cơ sở: Dùng để chỉ một địa điểm, tổ chức (như công ty, cửa hàng, quán bar) một cách khinh miệt, nhấn mạnh sự tồi tàn, tầm thường hoặc không đáng tin cậy.
    • (Tiếng lóng) Nhà tù, nhà giam.
    • (Tiếng lóng) Trường học, đặc biệttrường trung học.
    • (Đường sắt) Lòng đường: Phần mặt đường nằm giữa hai thanh tà vẹt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai acheté une boîte de chocolats. (Tôi đã mua một hộp sô-cô-la.)
    • Il travaille dans une boîte d'informatique. (Anh ấy làm việc trong một công ty tin học.)
    • Ce restaurant est une vraie boîte à fric ! (Nhà hàng này đúngmột chỗ chỉ biết moi tiền!)
    • Il a fini à la boîte. (Hắn ta đã kết thúc trong nhà tù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mettre en boîte (quelqu'un) (thân mật): Chế giễu, trêu chọc, làm trò cười ai đó.
    • Arrête de me mettre en boîte ! (Thôi ngay việc trêu chọc tôi đi!)
  • Fermer sa boîte (thông tục): Câm miệng, ngừng nói.
    • Ferme ta boîte ! (Câm miệng lại!)
Biến thể từ liên quan
  • Boîtier (danh từ giống đực): Vỏ, hộp (máy ảnh, đồng hồ, thiết bị).
  • Emboîter: Lắp vào nhau, cho vào hộp.
  • Boîteux/boîteuse (tính từ): Khập khiễng, đi cà nhắc.
Các cụm từ cố định
  • Boîte à idées: Thùng thư góp ý.
  • Boîte à malice (nghĩa bóng): Kho mưu mẹo, nơi chứa đầy những ý tưởng tinh quái.
  • Boîte à outils: Hộp dụng cụ.
  • Boîte aux lettres: Hòm thư.
  • Boîte de nuit: Hộp đêm, câu lạc bộ đêm.
  • Boîte de vitesses: Hộp số (xe cộ).
  • Boîte crânienne: Hộp sọ.
  • Boîte à musique: Hộp nhạc.
boîte

Une boîte de crayons de couleur est posée sur la table.

danh từ giống cái
  1. hộp
    • Boîte à couleurs
      hộp màu
    • Boîte crânienne
      (giải phẫu) hộp sọ
    • Boîte de vitesses
      (kỹ thuật) hộp số
    • Manger une boîte de dragées
      ăn một hộp kẹo trứng chim
  2. (thông tục, (nghĩa xấu)) nhà; nơi làm việc (tồi tàn)
    • Cette agence est une sale boîte
      cái hãng đómột nơi làm iệc tồi tàn
  3. (tiếng lóng; biệt ngữ) nhà giam, nhà tù
    • On l'a fourré à la boîte
      người ta đã tống vào nhà giam
  4. (tiếng lóng; biệt ngữ) trường trung học
  5. (đường sắt) lòng đường (giữa hai tà vẹt)
    • boîte à idées
      thùng thư góp ý
    • boîte à malice
      (nghĩa bóng) kho mưu mô, kho âm mưu
    • boîte à sable
      (quân sự) sa bàn
    • boîte aux lettres
      hòm thư
    • boîte de nuit
      hộp đêm
    • fermer sa boîte
      (thông tục) câm miệng
    • mettre en boîte
      (thân mật) chế giễu