bout
/baut/
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Đầu, cuối, mút: Phần tận cùng của một vật thể, một khoảng không gian hoặc một khoảng thời gian.
- Đoạn, mẩu, khúc, mảnh: Một phần nhỏ, ngắn hoặc còn sót lại của một vật dài hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le bout du doigt. (Đầu ngón tay.)
- Le bout de la rue. (Cuối phố.)
- Un bout de pain. (Một mẩu bánh mì.)
- Un bout de conversation. (Một đoạn hội thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
Être à bout: kiệt sức, hết kiên nhẫn, đến mức tột cùng.
- Je suis à bout de forces. (Tôi kiệt sức rồi.)
- Il est à bout de patience. (Anh ấy hết kiên nhẫn rồi.)
Venir à bout de (quelque chose): hoàn thành, vượt qua, khắc phục được (một việc khó).
- Il est venu à bout de cette tâche difficile. (Anh ấy đã hoàn thành công việc khó khăn đó.)
Au bout de (un temps): sau (một khoảng thời gian).
- Au bout de trois heures. (Sau ba tiếng đồng hồ.)
Du bout des lèvres / des dents: một cách miễn cưỡng, hời hợt, không nhiệt tình.
- Il a accepté du bout des lèvres. (Anh ta chấp nhận một cách miễn cưỡng.)
Biến thể và từ gần giống
- Bouton (danh từ giống đực): nút, cái bấm, mụn nhọt.
- Bouter (động từ, cổ): đẩy, xua đuổi (hiện nay chủ yếu dùng trong các thành ngữ hoặc từ ghép).
Từ đồng nghĩa
- Extrémité (n.f): đầu mút, phần cuối.
- Fin (n.f): kết thúc, phần cuối (thời gian).
- Morceau (n.m): mảnh, miếng.
- Fragment (n.m): mảnh vỡ, đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'bout')
Thành ngữ liên quan
Joindre les deux bouts: chi tiêu vừa đủ sống, không dư giả.
- Ils ont du mal à joindre les deux bouts. (Họ khó khăn để kham nổi chi tiêu.)
Montrer le bout de l'oreille: lộ bản chất thật, lộ chân tướng.
- Il a fini par montrer le bout de l'oreille. (Cuối cùng hắn ta cũng lộ chân tướng.)
Ne pas voir le bout (du tunnel): không thấy trước được kết thúc (của một tình huống khó khăn).
- Avec ce travail, on ne voit pas le bout. (Với công việc này, không biết bao giờ mới xong.)
Savoir (quelque chose) sur le bout des doigts: biết (điều gì) rất rõ, thuộc làu.
- Elle connaît cette leçon sur le bout des doigts. (Cô ấy thuộc làu bài học này.)
Tout au bout: ở tít tận phía cuối.
- La maison est tout au bout du chemin. (Ngôi nhà ở tít cuối con đường.)
danh từ giống đực
-
đầu, cuối
-
Le bout du bâtonđầu gậy
-
Le bout de l'annéecuối năm
-
-
đoạn, mẩu, khúc
-
Un bout de filđoạn chỉ
-
Un bout de papiermẩu giấy
-
Un bout de chandellekhúc nến
-
Boue
-
-
à bout portant+ sát gần
-
à tout bout de champxem champ
-
au bout desau (một thời gian)
-
Au bout de deux heursessau hai giờ
-
au bout du comptexem compte
-
au bout du mondeđến tận chân mây cuối trời
-
avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigtsxem esprit
-
avoir sur le bout de la languegần nhớ được (điều gì đã quên bẵng)
-
bas boutmâm dưới; chỗ thấp kém
-
bout à boutnối đầu nhau
-
bout d'hommengười bé nhỏ
-
brûler la chandelle par les deux boutsxem chandelle
-
ce n'est pas le bout du mondecó khó gì đâu
-
de bout en bout; d'un bout à l'autretừ đầu đến cuối
-
du bout des lèvres, du bout des dentskhinh khỉnh
-
en connaître un boutthông thạo vấn đề
-
être à boutkiệt quệ
-
être à bout dehết cả rồi, không còn nữa
-
haut boutmâm trên; địa vị cao
-
il faut finir par un boutai cũng một lần chết
-
joindre les deux boutschi tiêu vừa khít
-
jusqu'au boutcho đến cùng
-
manger un boutăn một tí
-
mettre à boutđặt vào thế cùng
-
montrer le bout de l'oreillelòi âm mưu ra; lòi thực chất ra
-
ne pas voir le boutcòn lâu mới hoàn thành
-
n'être pas au boutchưa hết khó khăn đâu
-
ne voir pas plus loin que le bout de son nezthiển cận, không nhìn xa trông rộng
-
on ne sait par quel bout le prendrekhó tiếp xúc với người ấy
-
pousser à boutlàm cho phát bực, làm cho nổi tức
-
rire du bout des dentscười nửa miệng, cười nhếch mép
-
savoir une chose sur le bout du doigtbiết thừa việc gì, thông thạo điều gì
-
service du bout de l'anlễ giỗ đầu
-
tenir le bon boutở hoàn cảnh thuận lợi
-
tenir le haut boutcó vai vế có quyền thế
-
tout au boutở tít đằng đầu
-
venir à bout dehoàn thành thắng lợi, thực hiện trọn vẹn
-
venir à bout d'un desseinthực hiện trọn vẹn ý đồ
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ đồng âm
Từ chứa "bout"