booty

/'bu:ti/
danh từ
  1. của cướp được
  2. phần thưởng; vật giành được

Idioms

  • to play booty
    đồng mưu, thông lưng (để đi cướp đi lừa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "booty"

booty
The pirate captain divided the booty among the crew.