boot

/bu:t/
danh từ
  1. to boot thêm vào đó, nữa
danh từ
  1. giày ống
  2. ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)
  3. (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)

Idioms

  • to beat somebody out his boots
    đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy
  • to die in ones's boots
    (xem) die
  • to get the boot
    (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít
  • to give somebody the boot
    (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai
  • to have one's heart in one's boots
    (xem) heart
  • to lick someone's boots
    liếm gót ai, bợ đỡ ai
  • like old boots
    (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt
  • over shoes over boots
    (tục ngữ) đã trót thì phải trét
  • the boot is on the other leg
    sự thật lại ngược lại
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho
  2. đá (ai)
  3. (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn)

Idioms

  • to boot out
    đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "boot"

boot
A child pulls on a tall winter boot.