barder

ngoại động từ
  1. khiêng bằng băng ca
    • Barder des matériaux
      khiêng vật liệu bằng băng ca
  2. khoác giáp sắt vào (ngựa chiến); mặc giáp sắt cho
    • Barder de fer un chevalier
      mặc giáp sắt cho kỵ
  3. bọc mỡ lá
    • Barder un poulet
      bọc mỡ lá một con (để nướng)
nội động từ
  1. (ça va barder) (thông tục) sẽ nguy hiểm đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

barder
Un soldat médical aide à barder un blessé sur un brancard.