borgne

Học thuật
Thân thiện
borgne

Un homme borgne porte un bandeau noir sur son œil droit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chột (một mắt): Dùng để mô tả một người hoặc đôi khimột con vật chỉ có một mắt có thể nhìn thấy, mắt kia bị hoặc không hoạt động.
    • Tồi tàn, kém chất lượng: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để mô tả một nơi chốn (như khách sạn, quán trọ) có vẻ ngoài đáng ngờ, bẩn thỉu, hoặc không đáng tin cậy.
    • Không rõ ràng, không minh bạch: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả một vấn đề, đặc biệttài chính (như một khoản tính toán, tài khoản), thiếu sự rõ ràng, có thể gian lận hoặc khó hiểu.
    • (Kỹ thuật, giải phẫu) Tịt, cụt: Dùng để mô tả một lỗ hoặc ống dẫn bị bịt kín một đầu, không thông suốt.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người chột: Chỉ một người bị chột mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un chat borgne. (Một con mèo chột.)
    • Il a fréquenté un bar borgne. (Anh ta đã lui tới một quán bar tồi tàn.)
    • Ce sont des comptes borgnes. (Đónhững khoản tính toán không minh bạch.)
    • Un tuyau borgne. (Một ống nước bị tịt một đầu.)
  • Danh từ:

    • Aider un borgne à traverser la rue. (Giúp một người chột qua đường.)
Các cách sửáng cao
  • "À l'aveugle, le borgne est roi": (Thành ngữ) Trong xứ , chột làm vua. Ý nói trong một nhóm người kém cỏi, người hơi giỏi hơn một chút sẽ trở thành người đứng đầu.
  • "Rire comme un borgne": (Thành ngữ, ) Cười một cách vô duyên, cười gượng.
Biến thể từ gần giống
  • Borgnesse (danh từ, giống cái, hiếm dùng): Người đàn bà chột.
  • Éborgner (ngoại động từ): Làm chột mắt, làm hỏng một mắt của ai/con vật .
Từ đồng nghĩa
  • Pour "chột" (tính từ): Éborgné, borgnelet (ít dùng).
  • Pour "tồi tàn" (tính từ): Mauvais, sordide, minable, louche.
  • Pour "không minh bạch" (tính từ): Obscur, douteux, frauduleux.
  • Pour "người chột" (danh từ): Éborgné (người bị chột).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ/danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "C'est un borgne qui parle d'un aveugle": Đókẻ chột nói về người . Tương tự "chân chê chân dịt" trong tiếng Việt, chỉ việc người khuyết điểm này lại đi chê khuyết điểm của người khác.
  • "Au royaume des aveugles, les borgnes sont rois": Biến thể dài hơn của thành ngữ "À l'aveugle, le borgne est roi".
borgne

Un homme borgne porte un bandeau noir sur son œil droit.

tính từ
  1. chột
    • Homme borgne
      người chột
  2. tồi tàn
    • Hôtel borgne
      khách sạn tồi tàn
  3. không rành mạch
    • Compte borgne
      tính toán không rành mạch
  4. (kỹ thuật, giải phẫu) tịt
    • Trou borgne
      lỗ tịt
danh từ
  1. người chột

Từ chứa "borgne"

Từ có nhắc đến "borgne"