bran

/bræn/
danh từ giống đực
  1. cám thô
  2. (tiếng địa phương) phân, cứt
    • bran de scie
      mạt cưa
    • temps de bran
      (hàng hải) tiếng lóng, biệt ngữ biển động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bran"

bran
Le fermier donne du bran aux poules.