borne

/beə/
danh từ giống cái
  1. mốc, cột mốc (để phân chia địa giới, để đánh dấu một địa điểm...)
    • Bornes d'un champ
      mốc phân ranh giới một cánh đồng
    • Borne kilométrique
      cột kilomet
  2. (thông tục) kilomet
  3. (điện học) đầu kẹp dây
  4. (toán học) cận (của một tập hợp)
  5. (số nhiều) biên giới; giới hạn, phạm vi
    • Les bornes d'un pays
      biên giới của một nước
    • Dépasser les bornes
      vượt quá giới hạn
    • rester planté comme une borne
      đứng ì ra như tượng gỗ
    • sans borne; sans bornes
      vô hạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "borne"

borne
Une borne kilométrique indique la distance sur le bord de la route.