brin

danh từ giống đực
  1. cọng, ngọn
    • Brin de paille
      cọng rơm
    • Brin d'herbe
      ngọn cỏ
  2. sợi, tao; thanh
    • Les brins d'une corde
      các tao của dây thừng
    • Brin d'antenne
      thanh anten
  3. mẩu
    • Un brin de pain
      một mẩu bánh mì
    • brin à brin
      từng một
    • un petit brin
      chút ít
    • un beau brin de fille
      (thân mật) một thiếu nữ to lớn khỏe mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brin"

brin
Un brin d'herbe pousse entre les dalles du trottoir.