lẩm

  1. (vulg.) bouffer; boulotter
    • Nếu anh không ăn thì tôi lẩm cả
      si tu ne manges pas , je bouffe le tout
    • Chẳng lẩm cả
      il n'y a rien à boulotter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẩm
Mẹ lẩm một miếng bánh khi không ai nhìn thấy.