bouge

danh từ giống đực
  1. bụng (thùng ton nô)
  2. chỗ phình (của lườn tàu thủy)
  3. nhà lụp xụp; quán hàng tồi tàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bouge"

bouge
Un homme entre dans un bouge sombre et enfumé.