bougre

danh từ giống đực
  1. (thông tục) anh chàng
    • Un bon bougre
      một anh chàng tử tế
    • Un drôle de bougre
      một anh chàng buồn cười
    • bougre de...
      đồ...
    • Bougre d'imbécile!
      đồ ngu!
thán từ
  1. (thông tục) mẹ kiếp!
    • Bougre! que c'est beau!
      Mẹ kiếp, đẹp quá!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bougre"

Từ có nhắc đến "bougre"

bougre
Un bon bougre aide sa voisine à porter ses courses.