barrer

ngoại động từ
  1. chắn
    • Barrer la route
      chắn đường
  2. gạch ngang, đánh dấu gạch ngang; gạch chéo
    • Barrer un t
      đánh dấu gạch ngang vào chữ t
    • Barrer un chèque
      gạch chéo tấm séc
  3. gạch đi, xóa đi
    • Barrer un mot
      gạch đi một từ
  4. (hàng hải) lái (thuyền tàu)
    • barrer la route à quelqu'un
      chắn đường ai
    • barrer quelqu'un
      cản trở kế hoạch của ai
    • se barrer
      (thông tục) chuồn, cút đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "barrer"