breaker

/'breikə/
danh từ
  1. người bẻ gãy, người đập vỡ
  2. người vi phạm (luật pháp...)
  3. người tập, người dạy (ngựa...)
  4. sóng lớn vỗ bờ
  5. (kỹ thuật) máy đập, máy nghiền, máy tán
  6. (điện học) cái ngắt điện, cái công tắc
  7. tàu phá băng
danh từ
  1. (hàng hải) thùng gỗ nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

breaker
A homeowner flips the main breaker in the electrical panel.