braquer

ngoại động từ
  1. chĩa
    • Braquer un revolver
      chĩa súng lục
  2. hướng về, đưa về
    • Braquer les yeux sur quelqu'un
      đưa mắt nhìn ai
  3. lái vòng (xe ô , máy bay)
  4. (nghĩa bóng) khiến cho chống lại
    • Braquer quelqu'un contre un projet
      khiến ai chống lại một dự án
nội động từ
  1. vòng, quành
    • Une automobile qui braque mal
      xe ô vòng dở (đường vòng phải lớn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "braquer"

Từ có nhắc đến "braquer"