bronze

/brɔnz/
danh từ
  1. đồng thiếc
  2. đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...)
  3. màu đồng thiếc
    • the bronze age
      thời kỳ đồng thiếc
ngoại động từ
  1. làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc
nội động từ
  1. sạm màu đồng thiếc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "bronze"

bronze
The artist cast a small bronze of a sleeping baby.