bằng

noun
  1. Eagle, hero in his element
  2. Warrant, testimonial, evidence, proof
    • lấy làm bằng?
      what is the warrant?
    • đủ giấy tờ làm bằng
      There are all the necessary testimonials
  3. Diploma, certificate, licence
    • bằng tốt nghiệp đại học
      a university graduate's diploma
    • bằng lái xe
      a driving licence
    • cấp bằng khen
      to confer a certificate of merit
adj
  1. Even, level
    • san đất cho bằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bằng
Một chiếc máy bay bằng giấy bay lượn trong lớp học.