ability

/ə'biliti/
danh từ
  1. năng lực, khả năng (làm việc )
  2. (số nhiều) tài năng, tài cán
    • a man of abilities
      một người tài năng
(pháp lý)
  1. thẩm quyền
  2. (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết)
    • to be best of one's ability
      với tư cách khả năng của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

ability
She has the ability to play the piano beautifully.