bứng

Học thuật
Thân thiện
bứng

Người làm vườn bứng một cây non để trồng sang chậu mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồngnơi khác: Hành động di chuyển một cây đang sống từ vị trí này sang vị trí khác bằng cách đào lên cùng với một khối đất nguyên vẹn bao quanh bộ rễ, nhằm bảo vệ rễ cây giúp cây dễ sống sótnơi mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người làm vườn khéo léo bứng cây mai già để đem về trồng trong sân nhà.
    • Muốn cây sống tốt, khi bứng phải giữ cho bầu đất không bị vỡ.
    • Họ định bứng cả khóm trúcgóc vườn sang trồng bên hồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bứng đi": nhấn mạnh hành động di chuyển cây đi nơi khác.
    • công trình xây dựng, họ buộc phải bứng đi hàng chục cây cổ thụ.
  • "bứng lên": nhấn mạnh hành động đào nhấc cây lên khỏi mặt đất.
    • Muốn bứng lên cây lớn như vậy cần máy móc hỗ trợ.
Biến thể từ gần giống
  • Nhổ (động từ): Hành động dùng lực kéo cây lên khỏi mặt đất, thường không giữ bầu đất có thể làm đứt rễ. ( dụ: ).
  • Đào (động từ): Hành động dùng công cụ như cuốc, xẻng để lật lấy đất hoặc vật thể lên. Nghĩa rộng hơn "bứng". ( dụ: ).
  • Chuyển cây (cụm động từ): Cách nói chung về việc di dời cây trồng.
Từ đồng nghĩa
  • Đánh cây: (từ chuyên môn trong làm vườn) có nghĩa tương tự "bứng", chỉ việc đào di chuyển cây đi trồng nơi khác.
  • Di thực: (từ chuyên môn) chỉ việc chuyển cây từ môi trường sống tự nhiên hoặc từ vùng này sang vùng khác để trồng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bứng trồng: chỉ toàn bộ quá trình đào cây lên đem trồng lạinơi mới.
    • Dự án này bao gồm việc bứng trồng hàng loạt cây xanh ven đường.
Thành ngữ liên quan
  • Bứng núi lấp sông: (thành ngữ, dùng theo nghĩa bóng) sức mạnh phi thường, có thể làm được những việc lớn lao, khó khăn.
    • Với tinh thần đoàn kết, họ như sức mạnh bứng núi lấp sông.
bứng

Người làm vườn bứng một cây non để trồng sang chậu mới.

  1. đg. Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồngnơi khác.