cài

verb
  1. To pin, to fasten
    • cài huy hiệu lên
      to pin a badge on one's hat
    • cài (cúc) áo
      to fasten (the buttons of) one's jacket
    • cửa đóng then cài
      door closed and bolt fastened
  2. To lay, to set, to plant
    • cài bẫy
      to lay a trap
    • cài mìn
      to set a mine trap
    • phát hiện bọn gián điệp do địch cài lại
      to unmask spies planted by the enemy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cài
Cô ấy cài một bông hoa nhỏ vào mái tóc.