caste

/kɑ:st/
danh từ
  1. đẳng cấp
    • the caste system
      chế độ đẳng cấp
  2. chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp
  3. tầng lớp được đặc quyền (trong xã hội)

Idioms

  • to lose (renounce) caste
    mất địa vị trong xã hội; mất đặc quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

caste
A queen ant is surrounded by workers and soldiers of different castes.