cad

/kæd/
danh từ
  1. đồ ti tiện, đồlại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cad"

cad
A designer uses CAD software to create a detailed blueprint.