can

/kæn/
Học thuật
Thân thiện
can

A janitor empties a trash can in the school hallway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ hộp, hộp kim loại: Một vật chứa bằng kim loại, thường hình trụ, dùng để đựng bảo quản thực phẩm, đồ uống.
    • Bình, ca, thùng chứa: Một vật đựng bằng kim loại hoặc nhựa, thường quai xách, dùng để chứa chất lỏng như nước, xăng, sơn.
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Nhà tù, nhà giam: Một nơi giam giữ nhân.
  2. Động từ:

    • Đóng hộp: Hành động bảo quản thực phẩm bằng cách đặt chúng vào hộp kim loại kín khí.
    • (Tiếng lóng) Sa thải, đuổi việc: Chấm dứt việc làm của ai đó.
    • (Tiếng lóng) Ghi âm, thu âm: Ghi lại âm thanh hoặc hình ảnh vào một phương tiện lưu trữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I bought a can of beans for dinner. (Tôi đã mua một hộp đậu cho bữa tối.)
    • He filled the gas can before the trip. (Anh ấy đổ đầy bình xăng trước chuyến đi.)
    • He spent five years in the can. (Hắn đã năm năm.)
  • Động từ:

    • My grandmother used to can tomatoes from her garden. ( tôi thường đóng hộp cà chua từ vườn của .)
    • The manager canned him for being late too often. (Người quản lý đã sa thải anh ta đi muộn quá thường xuyên.)
    • The band is going to can their new album next week. (Ban nhạc sẽ thu âm album mới vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the can": (dự án, bộ phim) đã hoàn thành sẵn sàng để sử dụng hoặc phát hành.

    • The final edits are done, so the movie is in the can. (Các chỉnh sửa cuối cùng đã xong, vậy bộ phim đã sẵn sàng.)
  • "to carry the can (for something)": (tiếng lóng) phải chịu trách nhiệm hoặc đổ lỗi cho một việc đó, thường thay cho người khác.

    • The whole team made the mistake, but he had to carry the can. (Cả nhóm đều mắc lỗi, nhưng anh ta phải chịu trách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Canned (adj): Được đóng hộp; (thông tin, cảm xúc) được chuẩn bị sẵn, không tự nhiên.

    • canned food (thực phẩm đóng hộp)
    • a canned laugh (tiếng cười ghi sẵn)
  • Canning (n): Quá trình hoặc ngành công nghiệp đóng hộp thực phẩm.

    • The canning factory is near the port. (Nhà máy đóng hộpgần cảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đồ hộp): Tin, container.
  • Danh từ (bình): Container, jug, tin.
  • Động từ (đóng hộp): Preserve, tin.
  • Động từ (sa thải): Fire, dismiss, sack.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Can it!: (tiếng lóng, mệnh lệnh) Hãy im lặng! Ngừng lại!
    • You're talking nonsense, just can it! (Mày đang nói nhảm đấy, im đi!)
Thành ngữ liên quan
  • A can of worms: Một tình huống phức tạp rắc rối, khi được đề cập đến sẽ gây ra nhiều vấn đề khó giải quyết.

    • Asking about the old contract opened a real can of worms. (Việc hỏi về hợp đồng đã mở ra một đống rắc rối.)
  • In the can: (xemmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

can

A janitor empties a trash can in the school hallway.

danh từ
  1. bình, bi đông, ca (đựng nước)
  2. vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồinhà tiêu
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, nhà giam

Idioms

  • to be in the can
    đã làm xong sẵn sàng để đem ra dùng
  • to carry the can
    (từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm
ngoại động từ
  1. đóng hộp (thịt, , quả...)
  2. ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc)
  3. (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ tù, bắt giam
động từ could
  1. có thể, khả năng
    • it can not be true
      điều đó không thể thật được
  2. có thể, được phép
    • you can go now
      bây giờ anh có thể đi được
  3. biết
    • can speak English
      biết nói tiếng Anh