cành

Học thuật
Thân thiện
cành

Một con chim nhỏ đậu trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của cây, mọc ra từ thân hoặc từ một nhánh lớn hơn, thường mang , hoa hoặc quả: "cành" một phần của cây, hình dáng dài thường phân nhánh.
    • Vật hình dáng dài, nhỏ, tương tự như nhánh cây: "cành" cũng có thể dùng để chỉ những vật thể dài mảnh, giống hình dạng một nhánh cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chim đậu trên cành cây cao. (Chim đậu trên nhánh cây cao.)
    • ấy chiết một cành hồng để trồng. ( ấy chiết một nhánh hoa hồng để trồng.)
    • Quả cam trĩu nặng từng cành. (Quả cam trĩu nặng từng nhánh.)
    • ấy cài cành thoa lên mái tóc. ( ấy cài cây trâm lên mái tóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cành vàng ngọc": thành ngữ chỉ người dòng dõi quý tộc, cao quý.
    • Gia đình ấy được mệnh danh cành vàng ngọc. (Gia đình ấy được mệnh danh dòng dõi quý tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhánh (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ bộ phận phân chia ra từ thân cây.
  • Ngành (danh từ): thường chỉ nhánh lớn, hoặc dùng trong các lĩnh vực trừu tượng (ngành nghề).
  • Cành nhánh (danh từ): chỉ chung các nhánh, cành cây.
Từ đồng nghĩa
  • Nhánh: nhánh cây.
  • Ngành: nhánh lớn (trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Cành vàng ngọc: (thành ngữ ) chỉ dòng dõi quý tộc, sang trọng.
  • Quả trĩu cành: hình ảnh quả nhiều nặng đến mức làm oằn nhánh cây, thường chỉ sự trù phú, kết quả tốt đẹp.
cành

Một con chim nhỏ đậu trên cành cây.

  1. dt. 1. Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra: chiết một cành cam Quả trĩu cành. 2. Vật độ dài nhất định, hình dáng tựa cành cây: cành thoa.