canny

/'kæni/
tính từ
  1. cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong)
  2. khôn ngoan, từng trải, lõi đời

Idioms

  • a canny Scot's answer
    câu trả lời nước đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "canny"

canny
A canny investor studies the market trends before making a decision.