cane

/kein/
danh từ
  1. cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau
  2. cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...)
  3. can, ba toong, gậy
  4. roi (để đánh)
  5. thỏi (sáp...)
ngoại động từ
  1. đánh bằng roi, quất
  2. (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học)
  3. đan mây vào
    • to cane the seat of a chair
      đan mây mặt ghế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cane
A gardener leans on a wooden cane while examining a rose bush.