careen

/kə'ri:n/
ngoại động từ
  1. lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa)
  2. làm nghiêng về một bên
nội động từ
  1. nghiêng về một bên (xe ô tô...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "careen"

careen
The small boat careens in the choppy water.