career

/kə'riə/
danh từ
  1. nghề, nghề nghiệp
    • to choose a career
      chọn nghề
  2. sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc)
    • at the end of his career
      vào cuối đời hoạt động của anh ta
    • we can learn much by reading about the careers of great men
      chúng ta học tập được nhiều điều khi đọc về sự nghiệp của cácnhân
  3. tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh
    • in full career
      hết tốc lực
    • to stop somebody in mind career
      chặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh
  4. (định ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...)
    • career man
      tay ngoại giao nhà nghề
nội động từ
  1. chạy nhanh, lao nhanh
  2. chạy lung tung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "career"

career
A teacher enjoys a long and fulfilling career in education.