chaser

/'tʃeisə/
danh từ
  1. người đuổi theo, người đánh đuổi
  2. người đi săn
  3. (hàng hải) tàu khu trục
  4. (hàng hải) súng đại bácmũi (đuôi) tàu
  5. (thông tục) ly rượu uống sau khi dùng cà phê; ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh
danh từ
  1. người chạm, người trổ, người khắc
  2. bàn ren, dao ren

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

chaser
He ordered a whiskey with a water chaser.