chấy

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài côn trùng ký sinh nhỏ, hút máu, thường sống trên da đầu tóc của người: Một loại ký sinh trùng phổ biến, gây ngứa ngáy.
    • Hạt thóc, hạt lúa bị hấp hơi, ẩm mốc do không được phơi nắng đủ: Chỉ tình trạng hạt ngũ cốc bị hỏng nhẹ, chất lượng kém.
  2. Động từ:

    • Rang (thực phẩm) cho khô rồi giã hoặc xay thành bột nhỏ mịn: Một phương pháp chế biến thực phẩm truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa côn trùng):

    • Đầu trẻ con dễ bị chấy nếu vệ sinh kém.
    • giáo dặn phụ huynh kiểm tra chấy cho con.
  • Danh từ (nghĩa hạt thóc):

    • Mùa mưa, thóc dễ bị chấy, cần phơi kỹ.
    • Gạo xay từ thóc chấy ăn không ngon.
  • Động từ:

    • Mẹ tôi thường chấy tôm để làm mắm.
    • Muốn bột vừng thơm, phải chấy vừng trước khi xay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu chấy mấy rận" (thành ngữ): Thường dùng để von một tình huống rắc rối, phiền toái chồng chất.

    • Công việc dồn lại, đúng đầu chấy mấy rận.
  • "Bắt chấy cho nhau": Hành động tỉ mỉ, chăm sóc lẫn nhau (theo nghĩa đen bắt chấy trên đầu); cũng có thể hàm ý cùng nhau giải quyết những vấn đề nhỏ nhặt.

    • Hồi nhỏ, chị em tôi hay ngồi bắt chấy cho nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Chấy rận (danh từ): Cụm từ chung chỉ các loài ký sinh trùng nhỏ như chấy, rận; thường dùng với nghĩa bóng chỉ những điều phiền phức, nhỏ nhặt.
  • Trứng chấy (danh từ): Trứng của con chấy, bám chặt vào sợi tóc, còn gọi là "lendơ" (từ mượn tiếng Pháp: ).
Từ đồng nghĩa
  • Chí (danh từ): Từ đồng nghĩa với "chấy" (nghĩa côn trùng), thường dùng trong văn chương hoặc một số phương ngữ.
  • Rang khô, tán nhỏ (cụm động từ): Có nghĩa gần với "chấy" khi động từ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bắt chấy đổ thừa cho rận": Hành động đổ lỗi, quy kết sai đối tượng; trách nhầm người.
  • "Như chấy cắn đôi": Diễn tả tình trạng ngứa ngáy, khó chịu, bứt rứt.
  1. dt. Loài bọ sinh, hút máu, sống trên đầu người ta: Đầu chấy mấy rận (tng), Bắt chấy cho mẹ.
  2. 2 dt. Thóc hấp hơi, không được nắng: Thóc chấy, gạo chẳng ngon.
  3. 3 đgt. Rang cho khô rồi giã nhỏ: Chấy tôm.