chấy

  1. dt. Loài bọ sinh, hút máu, sống trên đầu người ta: Đầu chấy mấy rận (tng), Bắt chấy cho mẹ.
  2. 2 dt. Thóc hấp hơi, không được nắng: Thóc chấy, gạo chẳng ngon.
  3. 3 đgt. Rang cho khô rồi giã nhỏ: Chấy tôm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống