cháy

Học thuật
Thân thiện
cháy

Một ngọn lửa cháy trong lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bị thiêu hủy bởi lửa, biến dần thành than hoặc tro: Chỉ trạng thái của vật chất khi tiếp xúc với ngọn lửa bị đốt cháy.
    • Bốc lên phát sáng: Chỉ ngọn lửa đang bùng cháy, tỏa sáng.
    • Bị hỏng do quá tải điện: Chỉ hiện tượng thiết bị điện bị đứt mạch, hư hỏng dòng điện quá mạnh.
    • cảm giác nóng bỏng, khô khốc: Diễn tả cảm giác khó chịu, như bị đốt nóngmột bộ phận cơ thể.
  2. Danh từ:

    • Lớp cơm bị khô, cứng chuyển màu nâu đenđáy nồi do đun quá lâu: Một phần cơm bị cháy khi nấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Căn nhà cháy rụi trong đêm. (Ngôi nhà bị thiêu rụi trong đêm.)
    • Ngọn nến cháy leo lét trên bàn. (Ngọn nến cháy lập lòe trên bàn.)
    • Bóng đèn bị cháy điện áp không ổn định. (Bóng đèn bị hỏng điện áp không ổn định.)
    • Trời nóng khiến cổ họng tôi cháy khát. (Trời nóng khiến cổ họng tôi khô khốc khát.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy thích ăn phần cơm cháy giònđáy nồi. (Anh ấy thích ăn phần cơm cháy giònđáy nồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cháy" trong kinh doanh, giải trí: Dùng để chỉ sự thành công rực rỡ, thu hút rất đông người tham gia hoặc quan tâm.
    • Buổi diễn của ca đó cháy chỉ trong vài giờ. (Buổi diễn của ca đó bán hết chỉ trong vài giờ.)
  • "cháy" túi/cháy : (Thành ngữ hiện đại) Chỉ việc tiêu hết sạch tiền.
    • Đi shopping một buổi tôi cháy túi luôn. (Đi mua sắm một buổi tôi hết sạch tiền luôn.)
Biến thể từ liên quan
  • Cháy nắng (động từ): Da bị tổn thương, đỏ rát do tiếp xúc quá lâu với ánh nắng mặt trời.
    • Đi biển không bôi kem, da dễ bị cháy nắng.
  • Chất cháy (danh từ): Chất dễ bắt lửa duy trì sự cháy.
  • Không cháy được (tính từ): Vật liệu khó hoặc không bắt lửa.
  • Sự cháy (danh từ): Quá trình vật chất bị đốt cháy.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Bốc cháy, bùng cháy: Bắt đầu cháy mạnh.
  • Hỏa hoạn, cháy nhà: Vụ cháy lớn gây thiệt hại.
  • , hỏng (nghĩa liên quan đến đồ điện): Chỉ tình trạng thiết bị không hoạt động.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Cháy nhà ra mặt chuột: Khi xảy ra sự cố (như cháy nhà), những điều xấu xa, giấu giếm bên trong (như chuột) sẽ lộ ra. Ý chỉ hoạn nạn làm lộ bản chất thật của con người hoặc sự việc.
  • Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại: Thấy nhà hàng xóm cháy vẫn thản nhiên, không lo sợ cho rằng chuyện không liên quan đến mình. Chỉ thái độ thờ ơ, vô trách nhiệm trước tai họa của người khác.
  • Lửa cháy đổ thêm dầu: Làm cho tình hình đã căng thẳng, xấu lại càng thêm tồi tệ.
cháy

Một ngọn lửa cháy trong lò sưởi.

  1. 1 dt. x. Cháy.
  2. 2 dt. Lớp cơm đóng thành mảngđáy nồi khi đun quá lửa: Cơm ăn còn từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no (cd).
  3. 3 đgt. 1. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro: Giặc phá không bằng nhà cháy (tng); Củi cháy to; Trấu cháy âm ỉ 2. Bốc lên toả sáng: Lửa cháy 3. Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh: Bóng đèn bị cháy rồi 4. cảm giác như nóng lên: Khát nước đến cháy họng, Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (CgO).