chê

  1. đgt. Đánh giá thấp, không cho phải, tốt: Ai cũng chê xấu Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, Béo chê béo trục béo tròn, Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chê
Cô ấy chê chiếc áo này màu sắc không đẹp.