Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - French dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - Vietnamese)
chầu chực
Jump to user comments
  • faire antichambre; attendre longuement
  • être aux côté de
    • Trong khi ông cụ ốm con cái luôn luôn chầu chực để phục dịch
      pendant sa maladie , ses enfants sont toujours à côté pour le soigner
Related search result for "chầu chực"
Comments and discussion on the word "chầu chực"