chụm

verb
  1. To huddle, to concentrate, to gather
    • chụm chân nhảy
      to gather one's feet for a jump
    • mấy cái đầu cùng chụm vào nhau
      their heads huddled together
    • đạn bắn rất chụm
      the fire was concentrated
  2. To feed (firewood) to fire
    • chụm thêm một thanh củi
      to feed another piece of firewood
    • chụm lửa
      to light a fire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chụm"

chụm
Hai đứa trẻ chụm đầu vào nhau để xem một cuốn sách.