chủ

  1. dt. 1. Người quyền sở hữu về một tài sản: Chủ tiệm ăn 2. Người mời khách ăn uống: Tiền chủ hậu khách (tng) 3. Người quyền quảncác công việc: Thanh niên chủ tương lai của đất nước 4. Người bỏ tiền thuê người làm: Chủ thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung 5. Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt: Ai làm chủ buổi lễ này. // tt. Chính; Quan trọng nhất: Động mạch chủ; Trong đơn thuốc này, sâm chủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chủ
Chủ tiệm tạp hóa đang xếp hàng hóa lên kệ.