chủ

Học thuật
Thân thiện
chủ

Chủ tiệm tạp hóa đang xếp hàng hóa lên kệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người quyền sở hữu một tài sản, vật phẩm: Chỉ người nắm giữ quyền sở hữu hợp pháp đối với một thứ đó.
    • Người đứng đầu, người quản lý, người quyền quyết định: Chỉ người nắm vai trò lãnh đạo, điều hành hoặc chịu trách nhiệm chính trong một tổ chức, gia đình hoặc sự kiện.
    • Người thuê mướn lao động (ông chủ, bà chủ): Chỉ người bỏ vốn, thuê trả lương cho người lao động.
    • Người mời khách (trong bữa tiệc, cuộc gặp): Chỉ người đứng ra tổ chức, chiêu đãi khách.
  2. Tính từ:

    • Chính, quan trọng nhất, chủ yếu: Dùng để chỉ yếu tố cốt lõi, trung tâm hoặc vai trò then chốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chủ của căn nhà này đang muốn bán. (Người sở hữu căn nhà này đang muốn bán.)
    • Mọi người đều tôn trọng ý kiến của chủ tịch công ty. (Mọi người đều tôn trọng ý kiến của người đứng đầu công ty.)
    • Quan hệ giữa chủ thợ cần dựa trên sự tôn trọng. (Mối quan hệ giữa người thuê lao động người lao động cần dựa trên sự tôn trọng.)
    • Anh ấy chủ bữa tiệc tối nay. (Anh ấy người mời chính, đứng ra tổ chức bữa tiệc tối nay.)
  • Tính từ:

    • Đây nguyên liệu chủ để làm nên món ăn này. (Đây nguyên liệu chính, quan trọng nhất để làm nên món ăn này.)
    • Động mạch chủ chức năng rất quan trọng. (Động mạch chính chức năng rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm chủ": Nắm vững, điều khiển được, quyền kiểm soát.

    • Chúng ta phải biết làm chủ cảm xúc của mình. (Chúng ta phải biết kiểm soát cảm xúc của bản thân.)
    • Công nghệ mới giúp người nông dân làm chủ được năng suất. (Công nghệ mới giúp người nông dân nắm vững điều khiển được năng suất.)
  • "Vắng chủ nhà vọc niêu tôm" (Thành ngữ): Khi không người chủ, người trách nhiệm trông coi, thì mọi thứ trở nên hỗn loạn.

    • giáo vừa ra ngoài, cả lớp ồn ào hẳn lên, đúng vắng chủ nhà vọc niêu tôm. (Khi không người quản lý, mọi thứ trở nên hỗn loạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Chủ nhân (danh từ): Người chủ, người sở hữu (thường dùng với sắc thái trang trọng, lịch sự hơn).
    • Tôi muốn gặp chủ nhân của chiếc xe này.
  • Chủ nghĩa (danh từ): Học thuyết, hệ tư tưởng ( dụ: chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa yêu nước).
  • Chủ đề (danh từ): Vấn đề chính được nói đến, bàn luận.
  • Chủ động (tính từ): Tự mình hành động, không bị động.
  • Chủ yếu (tính từ/phó từ): Phần lớn, quan trọng nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ sở hữu (danh từ): Người sở hữu.
  • Chủ nhà (danh từ): Người chủ gia đình/ngôi nhà.
  • Ông chủ/Bà chủ (danh từ): Người thuê lao động, chủ quán.
  • Người đứng đầu (danh từ): Người lãnh đạo.
  • Chính (tính từ): Quan trọng nhất (đồng nghĩa khi "chủ" tính từ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tiền chủ hậu khách": Kính trọng người đến trước (chủ) như người đến sau (khách), ý nói sự tiếp đãi tử tế, không phân biệt.
  • "Thay thầy đổi chủ": Thay đổi người lãnh đạo, người chủ quản.
  • "Đất thổ công, sông hà bá" (tương đương nghĩa): Ở đâu cũng người cai quản, làm chủ nơi đó.
chủ

Chủ tiệm tạp hóa đang xếp hàng hóa lên kệ.

  1. dt. 1. Người quyền sở hữu về một tài sản: Chủ tiệm ăn 2. Người mời khách ăn uống: Tiền chủ hậu khách (tng) 3. Người quyền quảncác công việc: Thanh niên chủ tương lai của đất nước 4. Người bỏ tiền thuê người làm: Chủ thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung 5. Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt: Ai làm chủ buổi lễ này. // tt. Chính; Quan trọng nhất: Động mạch chủ; Trong đơn thuốc này, sâm chủ.