chừa

verb
  1. To leave
    • chừa lối ra vào
      to leave room for going in and out
    • chừa lề hơi rộng
      to leave a little too big margin
  2. To leave alone, to spare
    • chừa mặt ra
      leave him alone
    • chẳng chừa một ai
      to spare no one
  3. To give up
    • chừa rượu
      to give up drinking
    • đánh chết nết không chừa
      The leopard cannot change its spot; What is bred in the bone will come out in the flesh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chừa
Mẹ chừa một phần đất trong vườn để trồng hoa.