dive

/daiv/
danh từ
  1. sự nhảy lao đầu xuống (nước...); sự lặn
  2. (hàng không) sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay)
  3. (hàng hải) sự lặn (tàu ngầm)
  4. sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi
  5. sự thọc tay vào túi
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu chui (nơi lui tới của bọnlại...)
  7. chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh
  8. cửa hàngtầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt)
    • an oyster dive
      cửa hàng bán tầng hầm
nội động từ
  1. nhảy lao đầu xuống (nước...); lặn
  2. (hàng không) đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay)
  3. (hàng hải) lặn (tàu ngầm)
  4. lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất
    • to dive into the bushes
      thình lình biến mất trong bụi rậm
  5. (+ into) thọc tay vào (túi, nước...)
    • to dive into one's pocket
      thọc tay vào túi
  6. (+ into) chìm đắm vào, mải vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dive
A child prepares to dive from the diving board into the pool.