chữa

  1. đgt. 1. Làm cho khỏi bệnh: Đã thấy những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (HCM); Phòng bệnh hơn chữa bệnh (tng) 2. Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được: Chữa xe đạp; Chữa máy nổ 3. Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh: Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh 4. Sửa đổi để dùng được theo ý muốn: Chữa cái quần dài thành quần cụt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chữa
Bác sĩ đang chữa bệnh cho một em nhỏ.