chữa

Học thuật
Thân thiện
chữa

Bác sĩ đang chữa bệnh cho một em nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho khỏi bệnh: Hành động điều trị, làm cho một người hoặc sinh vật hết bệnh tật.
    • Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được: Hành động khắc phục hư hỏng, sửa chữa một đồ vật, máy móc.
    • Sửa những lỗi lầm trong bài làm: Hành động của giáo viên chỉ ra sửa chữa lỗi sai trong bài tập, bài viết của học sinh.
    • Sửa đổi để dùng được theo ý muốn: Hành động thay đổi hình dáng, kích thước của một vật (thường quần áo) cho phù hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bác sĩ đang chữa cho bệnh nhân. (Bác sĩ đang điều trị cho bệnh nhân.)
    • Anh thợ chữa chiếc xe máy bị hỏng. (Người thợ sửa chiếc xe máy bị hỏng.)
    • giáo chữa bài tập về nhà rất cẩn thận. ( giáo sửa bài tập về nhà rất cẩn thận.)
    • Chị ấy chữa chiếc váy dài thành váy ngắn. (Chị ấy sửa chiếc váy dài thành váy ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chữa cháy":

    • Nghĩa đen: Dập tắt đám cháy.
      • Đội chữa cháy mặt rất nhanh. (Đội cứu hỏa mặt rất nhanh.)
    • Nghĩa bóng: Giải quyết một vấn đề cấp bách, khẩn cấp.
      • Đây chỉ biện pháp chữa cháy tạm thời. (Đây chỉ biện pháp giải quyết tạm thời.)
  • "chữa thẹn": Nói hoặc làm điều đó để che đậy sự xấu hổ, ngượng ngùng.

    • Anh ta cười to để chữa thẹn. (Anh ta cười to để che đi sự ngượng ngùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chữa trị (động từ): Điều trị bệnh (nhấn mạnh quá trình lâu dài).

    • Bệnh nhân đang được chữa trị tại bệnh viện. (Bệnh nhân đang được điều trị tại bệnh viện.)
  • Sửa chữa (động từ): Khắc phục hư hỏng, sửa sang lại.

    • Công ty tiến hành sửa chữa mặt đường. (Công ty tiến hành sửa chữa mặt đường.)
  • Chỉnh sửa (động từ): Sửa chữa, hoàn thiện (thường dùng cho văn bản, phần mềm).

    • Nhà văn đang chỉnh sửa bản thảo. (Nhà văn đang chỉnh sửa bản thảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Điều trị: Chữa bệnh (thường dùng trong y tế).
  • Sửa: Khắc phục cái hỏng, cái sai.
  • Sửa đổi: Thay đổi cho phù hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chữa lành: Làm cho vết thương hoặc tổn thương tinh thần khỏi hẳn.

    • Thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương. (Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương.)
  • Chữa chạy: Tìm mọi cách (thường không chính đáng) để giải quyết một rắc rối.

    • Gia đình anh ta đang lo chữa chạy khắp nơi. (Gia đình anh ta đang lo tìm cách giải quyết khắp nơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Phòng bệnh hơn chữa bệnh: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ngăn ngừa từ trước so với việc phải điều trị khi đã mắc bệnh.

    • Ăn uống điều độ theo đúng phương châm phòng bệnh hơn chữa bệnh. (Ăn uống điều độ theo đúng phương châm ngăn ngừa bệnh tốt hơn chữa bệnh.)
  • bệnh thì vái tứ phương: Khi gặp hoạn nạn, khó khăn (như bệnh tật), người ta sẵn sàng tìm mọi cách, mọi nơi để giải quyết (để chữa).

    • Ông ấy đi khắp nơi tìm thầy thuốc giỏi, đúng bệnh thì vái tứ phương. (Ông ấy đi khắp nơi tìm thầy thuốc giỏi, đúng khi bệnh thì tìm mọi cách để chữa.)
chữa

Bác sĩ đang chữa bệnh cho một em nhỏ.

  1. đgt. 1. Làm cho khỏi bệnh: Đã thấy những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (HCM); Phòng bệnh hơn chữa bệnh (tng) 2. Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được: Chữa xe đạp; Chữa máy nổ 3. Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh: Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh 4. Sửa đổi để dùng được theo ý muốn: Chữa cái quần dài thành quần cụt.